Các giá trị đã xác minh để tra nhanh khi kiểm tra hoặc ráp lại.
Bugi dùng thông thường
NGK B8ES / DENSO W24ES-U
Điều kiện sử dụng thông thường.
Khe hở bugi
0,7–0,8 mm
Đo khe hở giữa hai điện cực bugi.
Bugi khi chạy ở thời tiết lạnh
NGK B7ES / DENSO W22ES-U
Honda ghi cho điều kiện nhiệt độ dưới 5°C.
Bugi khi chạy tốc độ cao
NGK B9ES / DENSO W27ES-U
Honda ghi cho điều kiện chạy tốc độ cao.
Garanti
1.400 ± 100 vòng/phút
Máy ở nhiệt độ làm việc bình thường.
Dung dịch làm mát – tỷ lệ pha
50/50
Khi cần bổ sung: nước cất + dung dịch chống đông / nước làm mát theo hướng dẫn Honda.
Thắng sau NZ125R – độ rơ bàn đạp
20–30 mm
Áp dụng cho NZ125R theo Honda.
Vỏ trước – áp suất khi nguội
200 kPa / 29 psi
Đo khi vỏ nguội.
Vỏ sau NZ125R / NZ125RS – áp suất khi nguội
225 kPa / 33 psi
Áp dụng NZ125R / NZ125RS; đo khi vỏ nguội.
Vỏ sau NZ125RS-S – áp suất khi nguội
200 kPa / 29 psi
Áp dụng NZ125RS-S; đo khi vỏ nguội.
Kích thước vỏ trước
70/90-17 38P
Thông số theo Honda.
Kích thước vỏ sau
80/90-17 44P
Thông số theo Honda.
Ốc căm – lực siết
3 N·m
Lực siết theo Honda.