SCOOPY i 2013 · F-13-1 FRONT WHEEL
Bấm vào số trên sơ đồ để xem phụ tùng. Vuốt ngang để xem hết sơ đồ.
Tất cả phụ tùng trang F-13-1
- 1 Trục bánh trước (phía trước)AXLE, FRONT WHEEL (FRONT) 42301-KFM-900SL trên xe: 1
- 2 Ống lót trục bánh trước (phía trước)COLLAR, FRONT AXLE (FRONT) 42620-KTR-700SL trên xe: 1
- 3 Van lốp (IRC)VALVE, TIRE (IRC) 42753-GM9-743SL trên xe: 1
- 3 Van lốpVALVE, TIRE 42753-KWF-901SL trên xe: 1
- 3 Van lốpVALVE, TIRE 42753-ML7-004SL trên xe: 1
- 4 Ống lót bên bánh trướcCOLLAR, FRONT WHEEL SIDE 44311-KVB-910SL trên xe: 1
- 5 Bộ bánh trước (xám) (xanh dương/trắng / trắng/tím)FRONT WHEEL SET (GRAY) (BLUE/WHITE / WHITE/PURPLE) 44650-K16-940ZBSL trên xe: 1
- 5 Bộ bánh trước (mọi màu)FRONT WHEEL SET (ALL COLORS) 44650-K16-940ZCSL trên xe: 1
- 6 Lốp trước (IRC) (100/90-12 M/C 59J)TIRE, FRONT (IRC) (100/90-12 M/C 59J) 44711-K16-941SL trên xe: 1
- 6 Lốp trướcTIRE, FRONT 44711-K16-942SL trên xe: 1
- 7 Bộ bánh răng đồng hồ tốc độGEAR SET, SPEEDOMETER 44800-KVB-910SL trên xe: 1
- 8 Bánh răng đồng hồ tốc độ (21 răng)GEAR, SPEEDOMETER (21T) 44806-KVB-911SL trên xe: 1
- 9 Long đen bánh răng đồng hồ tốc độWASHER, SPEEDOMETER GEAR 44809-KFM-900SL trên xe: 1
- 10 Đĩa phanh trướcDISK, FRONT BRAKE 45351-KVB-S01SL trên xe: 1
- 10 Đĩa phanh trướcDISK, FRONT BRAKE 45351-KVB-S02SL trên xe: 1
- 11 Bu lông bắt đĩa phanh, 8x24BOLT, BRAKE DISK MOUNTING, 8x24 90105-KGH-900SL trên xe: 4
- 12 Đai ốc, U, 12 mm (FUJI SEIMITSU)NUT, U, 12 mm (FUJI SEIMITSU) 90306-KGH-901SL trên xe: 1
- 13 Bạc đạn (vòng bi cầu), 6201UBEARING, RADIAL BALL, 6201U 91052-KVB-901SL trên xe: 2
- 13 Bạc đạn (vòng bi cầu), 6201U (NSK)BEARING, RADIAL BALL, 6201U (NSK) 91052-KVB-S51SL trên xe: 2
- 13 Bạc đạn (vòng bi cầu), 6201UBEARING, RADIAL BALL, 6201U 91052-KWB-601SL trên xe: 2
- 14 Phớt chắn bụi, 21x37x7SEAL, DUST, 21x37x7 91251-KPH-901SL trên xe: 1
- 15 Ống lót bánh răng đồng hồ tốc độ (NOK)COLLAR, SPEEDOMETER GEAR (NOK) 91258-KM1-004SL trên xe: 1
Catalog này dùng chung cho: SCOOPY i 2013. Giá báo đã gồm phí mua hộ và vận chuyển về Việt Nam. Shop xác nhận giá chốt khi nhận cọc; giá có thể đổi theo tỷ giá.
