Chi tiết các thông số kỹ thuật của hai dòng xe máy NZ125R và NZ125RS, bao gồm các hạng mục về kích thước tổng thể, khung xe, động cơ, và hệ thống làm mát.
Bảng này gom thông số kỹ thuật của Honda Nova Dash 125 hai bản NZ125R (côn tự động, ly hợp ly tâm) và NZ125RS (côn tay), lấy từ tài liệu kỹ thuật Honda. Chỗ nào hai bản khác nhau thì ghi riêng, chỗ nào không ghi là dùng chung. Cần mua phụ tùng hay đo chỉnh thì tra ở đây cho khỏi nhầm số.
Kích thước và trọng lượng
| Hạng mục | Thông số theo Honda |
| Chiều dài tổng thể | 1.883 mm |
| Chiều rộng tổng thể | NZ125R 650 mm; NZ125RS 660 mm |
| Chiều cao tổng thể | 966 mm |
| Chiều dài cơ sở (khoảng cách 2 trục bánh) | 1.260 mm |
| Độ cao yên | 747 mm |
| Độ cao để chân | 298 mm |
| Khoảng sáng gầm | 135 mm |
| Trọng lượng không nhiên liệu | NZ125R 101,8 kg; NZ125RS 102 kg; NZ125RS đời cao (W) 106,0 kg |
| Trọng lượng đầy nhiên liệu | NZ125R 109,7 kg; NZ125RS 109,9 kg; NZ125RS đời cao (W) 110,1 kg |
| Dung tích bình xăng | 4,5 lít (NZ125R/RS) hoặc 4,6 lít (NZ125RS đời cao/W), trong đó dự trữ 1,3 lít |
Động cơ
| Hạng mục | Thông số theo Honda |
| Loại động cơ | 2 thì, xi-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xi-lanh | 123,5 cc |
| Đường kính × hành trình piston | 55,0 × 52,0 mm |
| Tỷ số nén | 7,0 : 1 |
| Công suất tối đa | 22 mã lực tại 9.000 vòng/phút |
| Hộp số | NZ125R 5 cấp; NZ125RS (côn tay) 6 cấp (theo danh mục phụ tùng Honda) |
| Khởi động | Đạp nổ |
| Truyền động | Nhông sên dĩa. Độ chùng sên 20–30 mm; sên đo 41 chốt chuẩn 508 mm, giới hạn thay 511 mm |
| Bình nhớt 2 thì (bơm nhớt tự cấp) | 1,2 lít |
| Nhớt máy (lốc máy, hộp số) | Honda 4T hoặc tương đương, cấp SE/SF/SG, SAE 10W-30. NZ125R: 1,1 lít khi hết nhớt cũ, 1,3 lít sau khi ráp lại máy. NZ125RS: 1,0 lít và 1,1 lít |
| Dung dịch làm mát | Pha 50/50 (nước cất + dung dịch chống đông). Nắp két nước xả áp 74–103 kPa |
| Lòng xi-lanh, đường kính tối đa | 55,05 mm |
| Piston, đường kính ngoài tối thiểu | 54,925 mm; khe hở piston với lòng tối đa 0,09 mm |
Nhiên liệu và đánh lửa
| Hạng mục | Thông số theo Honda |
| Bình xăng con (chế hòa khí) | Mã PE73B |
| Giclơ chính / giclơ garanti | #112 / #35 |
| Vị trí phe kim ga | Rãnh số 3 từ trên xuống |
| Mức phao xăng | 19 mm |
| Garanti | 1.400 ± 100 vòng/phút (máy nóng) |
| Ốc gió, vị trí khởi đầu | Mở 1,5 vòng từ vị trí vặn vào nhẹ tới đáy |
| Độ rơ tay ga | 2–6 mm |
| Bugi | NGK B8ES / DENSO W24ES-U; khe hở 0,7–0,8 mm |
| Canh lửa | 8° trước điểm chết trên tại 1.800 vòng/phút; 15° tại 5.000 vòng/phút. Thời điểm đánh lửa do IC quyết định, không chỉnh bằng tay |
Khung, thắng, bánh xe
| Hạng mục | Thông số theo Honda |
| Giảm xóc trước | Ống lồng, hành trình 90 mm |
| Giảm xóc sau | Càng sau, hai ống, hành trình 90 mm |
| Góc caster / trail | 26°00' / 80 mm |
| Thắng trước (cả hai bản) | Đĩa dầu đơn, diện tích má 154,2 cm² |
| Thắng sau | NZ125R: thắng đùm, 86,4 cm². NZ125RS: đĩa dầu đơn, 125,4 cm² |
| Dầu thắng; đĩa thắng | DOT 3 hoặc DOT 4; đĩa dày tối thiểu 3,0 mm |
| Vỏ trước | 70/90-17 38P, hơi nguội 200 kPa (29 psi) |
| Vỏ sau | 80/90-17 44P, hơi nguội 225 kPa (33 psi) với NZ125R/RS; 200 kPa (29 psi) với NZ125RS-S |
| Lực siết đai ốc trục bánh sau | 88 N·m |
Điện
| Hạng mục | Thông số theo Honda |
| Ắc quy | 12V – 3Ah |
| Công suất mâm lửa | 0,069 kW tại 5.000 vòng/phút |
| Bóng đèn pha (cos/pha) | 12V – 18/18W × 2 |
| Bóng đèn hậu/đèn thắng | 12V – 5/10W × 2 |
| Bóng đèn xi-nhan | 12V – 10W × 4 |
| Bóng đèn soi đồng hồ | 12V – 1,7W × 3 |
| Cầu chì | Chính 15A; dự phòng 7,5A × 2 |
Bảng lấy theo dữ liệu Honda của hai bản NZ125R và NZ125RS. Xe đời khác hoặc đã độ, đã đổi máy thì số trên xe có thể khác, nên đối chiếu thêm với xe thật trước khi mua phụ tùng. Muốn biết xe của mình đời nào, coi bài số khung số máy Nova Dash.
Bài và phụ tùng liên quan