cac thong so co ban cua nova dash 2001
BÀI VIẾT NOVA

Thông số kỹ thuật xe NOVA NZ125R và NZ125RS

4 phút đọc

Chi tiết các thông số kỹ thuật của hai dòng xe máy NZ125R và NZ125RS, bao gồm các hạng mục về kích thước tổng thể, khung xe, động cơ, và hệ thống làm mát.

Bảng này gom thông số kỹ thuật của Honda Nova Dash 125 hai bản NZ125R (côn tự động, ly hợp ly tâm) và NZ125RS (côn tay), lấy từ tài liệu kỹ thuật Honda. Chỗ nào hai bản khác nhau thì ghi riêng, chỗ nào không ghi là dùng chung. Cần mua phụ tùng hay đo chỉnh thì tra ở đây cho khỏi nhầm số.

Kích thước và trọng lượng

Hạng mụcThông số theo Honda
Chiều dài tổng thể1.883 mm
Chiều rộng tổng thểNZ125R 650 mm; NZ125RS 660 mm
Chiều cao tổng thể966 mm
Chiều dài cơ sở (khoảng cách 2 trục bánh)1.260 mm
Độ cao yên747 mm
Độ cao để chân298 mm
Khoảng sáng gầm135 mm
Trọng lượng không nhiên liệuNZ125R 101,8 kg; NZ125RS 102 kg; NZ125RS đời cao (W) 106,0 kg
Trọng lượng đầy nhiên liệuNZ125R 109,7 kg; NZ125RS 109,9 kg; NZ125RS đời cao (W) 110,1 kg
Dung tích bình xăng4,5 lít (NZ125R/RS) hoặc 4,6 lít (NZ125RS đời cao/W), trong đó dự trữ 1,3 lít

Động cơ

Hạng mụcThông số theo Honda
Loại động cơ2 thì, xi-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xi-lanh123,5 cc
Đường kính × hành trình piston55,0 × 52,0 mm
Tỷ số nén7,0 : 1
Công suất tối đa22 mã lực tại 9.000 vòng/phút
Hộp sốNZ125R 5 cấp; NZ125RS (côn tay) 6 cấp (theo danh mục phụ tùng Honda)
Khởi độngĐạp nổ
Truyền độngNhông sên dĩa. Độ chùng sên 20–30 mm; sên đo 41 chốt chuẩn 508 mm, giới hạn thay 511 mm
Bình nhớt 2 thì (bơm nhớt tự cấp)1,2 lít
Nhớt máy (lốc máy, hộp số)Honda 4T hoặc tương đương, cấp SE/SF/SG, SAE 10W-30. NZ125R: 1,1 lít khi hết nhớt cũ, 1,3 lít sau khi ráp lại máy. NZ125RS: 1,0 lít và 1,1 lít
Dung dịch làm mátPha 50/50 (nước cất + dung dịch chống đông). Nắp két nước xả áp 74–103 kPa
Lòng xi-lanh, đường kính tối đa55,05 mm
Piston, đường kính ngoài tối thiểu54,925 mm; khe hở piston với lòng tối đa 0,09 mm

Nhiên liệu và đánh lửa

Hạng mụcThông số theo Honda
Bình xăng con (chế hòa khí)Mã PE73B
Giclơ chính / giclơ garanti#112 / #35
Vị trí phe kim gaRãnh số 3 từ trên xuống
Mức phao xăng19 mm
Garanti1.400 ± 100 vòng/phút (máy nóng)
Ốc gió, vị trí khởi đầuMở 1,5 vòng từ vị trí vặn vào nhẹ tới đáy
Độ rơ tay ga2–6 mm
BugiNGK B8ES / DENSO W24ES-U; khe hở 0,7–0,8 mm
Canh lửa8° trước điểm chết trên tại 1.800 vòng/phút; 15° tại 5.000 vòng/phút. Thời điểm đánh lửa do IC quyết định, không chỉnh bằng tay

Khung, thắng, bánh xe

Hạng mụcThông số theo Honda
Giảm xóc trướcỐng lồng, hành trình 90 mm
Giảm xóc sauCàng sau, hai ống, hành trình 90 mm
Góc caster / trail26°00' / 80 mm
Thắng trước (cả hai bản)Đĩa dầu đơn, diện tích má 154,2 cm²
Thắng sauNZ125R: thắng đùm, 86,4 cm². NZ125RS: đĩa dầu đơn, 125,4 cm²
Dầu thắng; đĩa thắngDOT 3 hoặc DOT 4; đĩa dày tối thiểu 3,0 mm
Vỏ trước70/90-17 38P, hơi nguội 200 kPa (29 psi)
Vỏ sau80/90-17 44P, hơi nguội 225 kPa (33 psi) với NZ125R/RS; 200 kPa (29 psi) với NZ125RS-S
Lực siết đai ốc trục bánh sau88 N·m

Điện

Hạng mụcThông số theo Honda
Ắc quy12V – 3Ah
Công suất mâm lửa0,069 kW tại 5.000 vòng/phút
Bóng đèn pha (cos/pha)12V – 18/18W × 2
Bóng đèn hậu/đèn thắng12V – 5/10W × 2
Bóng đèn xi-nhan12V – 10W × 4
Bóng đèn soi đồng hồ12V – 1,7W × 3
Cầu chìChính 15A; dự phòng 7,5A × 2

Bảng lấy theo dữ liệu Honda của hai bản NZ125R và NZ125RS. Xe đời khác hoặc đã độ, đã đổi máy thì số trên xe có thể khác, nên đối chiếu thêm với xe thật trước khi mua phụ tùng. Muốn biết xe của mình đời nào, coi bài số khung số máy Nova Dash.

Bài và phụ tùng liên quan

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Đọc thêm bài viết Nova

Gọi shop Hỏi trợ lý